侨民 là gì?
侨民 [qiáo mín] có nghĩa là kiều bào.
Nghĩa của từ 侨民 trong tiếng Việt
kiều bào
Cách đọc và ghi nhớ 侨民
侨民 được đọc là qiáo mín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiều bào”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
侨民 [qiáo mín] có nghĩa là kiều bào.
kiều bào
侨民 được đọc là qiáo mín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiều bào”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .