桥面 là gì?
桥面 [qiáo miàn] có nghĩa là làn đường; sàn; mặt cầu; mặt sàn cầu.
Nghĩa của từ 桥面 trong tiếng Việt
- làn đường
- sàn
- mặt cầu
- mặt sàn cầu
Cách đọc và ghi nhớ 桥面
桥面 được đọc là qiáo miàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làn đường; sàn; mặt cầu; mặt sàn cầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .