桥牌
trò chơi bài bridge (trò chơi bài)
trò chơi bài bridge (trò chơi bài)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(điện ảnh, văn học, v.v.) cảnh; phép thoại; kỹ xảo cốt truyện; (viết bài hát) đoạn chuyển
›桥脑qiáo nǎo(giải phẫu) cầu não
›桥梁qiáo liángcây cầu (nghĩa đen và bóng)
›桥西Qiáo xīQuận Qiaoxi (nhiều nơi); Quận Qiaoxi của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
›桥东区Qiáo dōng QūQuận Kiều Đông (nhiều nơi); Quận Kiều Đông của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4]…
›桥西区Qiáo xī QūQuận Qiaoxi (nhiều nơi); Quận Qiaoxi của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
›桥东Qiáo dōngQuận Kiều Đông (nhiều nơi); Quận Kiều Đông của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4]…
›桥镇Qiáo zhènBridgetown, thủ đô của Barbados (phiên âm Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.