壳牌公司
Shell (công ty dầu khí)
Shell (công ty dầu khí)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tức giận vì bất công
›气候qì hòu(khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ…
›壳牌Qiào páixem 殼牌公司|壳牌公司[Qiao4 pai2 gong1 si1]
›壳菜qiào càicon trai (dùng làm thực phẩm)
›壳质qiào zhìchitin
›歧途qí túngã rẽ trên đường; con đường sai lầm
›歧路灯Qí lù Dēng"Đèn Đường Nhỏ", tiểu thuyết của nhà văn thời Thanh Lý Lục Viên 李綠園|李绿园[Li3 Lu:4 yuan2]; cũng viết…
›歧路qí lùcon đường rẽ; (nghĩa bóng) con đường sai lầm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.