前期
giai đoạn trước; giai đoạn đầu
giai đoạn trước; giai đoạn đầu
前期 thường mang nghĩa “giai đoạn trước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 前期, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phần phía trước (của một vật); phần đầu (của một sự kiện); đoạn trước
›前朝qián cháotriều đại trước
›前桅qián wéicột buồm trước
›前此qián cǐtrước hôm nay
›前日qián rìngày trước hôm qua
›前沿qián yán(quân sự) vị trí tiền tiêu; tiên tiến; hàng đầu; mũi nhọn
›前方qián fāngphía trước; mặt trước
›前摆qián bǎilần trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.