钱三强
Tiền Tam Cường
Tiền Tam Cường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiện tượng triều cường trên sông Tiền Đường
›钱串qián chuànxâu tiền
›钱串子qián chuàn zixâu tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại); (nghĩa bóng) người quá coi trọng tiền bạc; (động vật học) con rết
›钱其琛Qián Qí chēnTiền Kỳ Thâm (1928-2017), nguyên phó thủ tướng Trung Quốc
›钱包qián bāoví; bóp tiền
›钱塘Qián tángSông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]
›钱塘江Qián táng JiāngSông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]
›钱多事少离家近qián duō shì shǎo lí jiā jìnnhiều tiền, ít việc, gần nhà; công việc lý tưởng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.