前生
kiếp trước; tiền kiếp
kiếp trước; tiền kiếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiền Yên thời Thập Lục Quốc (337-370)
›前生召唤qián shēng zhào huàntiền định
›前甲板qián jiǎ bǎnboong tàu phía trước
›前瞻qián zhānnhìn xa; trước biết; sáng suốt; suy tính trước; viễn cảnh
›前汉书Qián Hàn shūSử ký nhà Tiền Hán, cuốn thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên…
›前汉Qián HànNhà Hán Tiền (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 西漢|西汉[Xi1 Han4], nhà Tây Hán
›前磨齿qián mó chǐrăng tiền hàm
›前凉Qián LiángTiền Lương, một trong Thập lục quốc (314-376)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.