愆期
(formal) trì hoãn; lỡ hạn; không làm được việc gì đó vào thời gian đã định
(formal) trì hoãn; lỡ hạn; không làm được việc gì đó vào thời gian đã định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị ép buộc bởi hoàn cảnh (làm gì đó); (không còn) lựa chọn nào khác (ngoài làm gì đó); (dùng như một lối…
›情调qíng diàobầu không khí; tâm trạng; hương vị
›愆尤qiān yóutội lỗi; phạm lỗi; lỗi lầm
›惬意qiè yìhài lòng; vui vẻ; mãn nguyện
›惓惓quán quánbiến thể của 拳拳[quan2 quan2]
›情愿qíng yuànsự sẵn lòng; thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y)
›情面qíng miàntình cảm và nhạy cảm; tình cảm và thể diện; nhạy cảm với cảm xúc của người khác
›情郎qíng lángbạn trai; tình nhân (của một phụ nữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.