Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng N
2.574 mục từ · Trang 35/43
牛头伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đầu bò (Lanius bucephalus)
牛头不对马嘴: xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴[lu:2 chun2 bu4 dui4 ma3 zui3]
牛头㹴: biến thể của 牛頭梗|牛头梗[niu2 tou2 geng3]
牛头犬: chó bull
牛蛙: ếch bò
纽瓦克: Newark (tên địa danh)
牛膝: cây ngưu tất (rễ dùng trong y học Trung Hoa)
牛膝草: cây hyssop (Hyssopus officinalis)
纽西兰: New Zealand (Đài Loan)
牛心: bướng bỉnh; cứng đầu
牛性: bướng bỉnh; cứng đầu
牛性子: xem 牛性[niu2 xing4]
牛羊: bò và cừu; gia súc
牛鞅: ách gỗ cho bò kéo
扭腰: lắc hông; vặn eo
牛衣对泣: vợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ (thành ngữ)
牛饮: uống ừng ực
牛油: bơ; mỡ bò
牛油果: quả bơ (Persea americana)
牛油戟: bánh truyền thống từ bơ
纽约: New York
纽约大学: Đại học New York
纽约帝国大厦: Tòa nhà Empire State
纽约客: Tạp chí The New Yorker, Mỹ; cư dân New York
纽约人: người New York
纽约市: thành phố New York
纽约时报: Báo New York Times
纽约邮报: Báo New York Post (tờ báo)
纽约证券交易所: Sở giao dịch chứng khoán New York (NYSE)
纽约州: bang New York
牛仔: cao bồi
牛仔布: vải denim
牛仔裤: quần jean; LT:條|条[tiao2]
纽泽西: New Jersey, USA (Đài Loan)
牛樟: Cinnamomum kanehirae; trầm hương lá nhỏ; trầm hương thân mập (bản địa Đài Loan)
牛至: kinh giới ô (Origanum vulgare); ngải thơm
牛只: con bò; gia súc
扭转: đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn
扭转乾坤: nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi cục diện; xoay chuyển tình thế
纽子: cúc áo
腻歪: (về cặp đôi) tình cảm ngọt ngào; tình tứ; biến thể của 膩味|腻味[ni4 wei5]
泥瓦匠: thợ nề; thợ lát gạch; thợ xây
溺亡: chết đuối
腻味: mệt mỏi; chán ngấy; phát ốm; (về người) làm phiền; gây mệt mỏi
妮维娅: Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể
妮维雅: Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể
你我: bạn và tôi; mọi người; tất cả chúng ta (trong xã hội); chúng ta (nói chung)
逆袭: phản công; đánh trả; (từ mới khoảng năm 2008) (của kẻ yếu thế) chuyển sang tấn công; tạo nên cuộc lội ngược dòng khó tin
逆向: lùi hướng; hướng ngược lại
逆斜: (địa chất) nghiêng nghịch
尼希米记: Sách Nê-hê-mi
逆心: không thuận lợi; không mong muốn
逆行: đi sai đường; đi ngược quy định giao thông một chiều
逆行倒施: đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai hết; cố gắng quay ngược lịch sử; cách làm việc một cách ngang ngược
逆序: thứ tự nghịch
尼雅: Niya, vương quốc cổ gần Khotan ở Tân Cương, thế kỷ 1 TCN - thế kỷ 4 SCN
尼雅河: sông Niya ở phía nam Tân Cương
尼亚加拉瀑布: Thác Niagara
尼亚美: Niamey, thủ đô Niger
泥岩: đá bùn; đá phiến sét