Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
弄到

nòng dào

弄到 là gì?

弄到 [nòng dào] có nghĩa là lấy được; đạt được; kiếm được; có được.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 弄到 trong tiếng Việt

  1. lấy được
  2. đạt được
  3. kiếm được
  4. có được

Cách đọc và ghi nhớ 弄到

弄到 được đọc là nòng dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lấy được; đạt được; kiếm được; có được”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan