Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
农民工農民工

nóng mín gōng

农民工 là gì?

农民工 [nóng mín gōng] có nghĩa là công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 农民工 trong tiếng Việt

công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)

Cách đọc và ghi nhớ 农民工

农民工 được đọc là nóng mín gōng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan