弄到手
có trong tay; lấy được (thứ gì đó); nắm được (theo nghĩa giành được)
có trong tay; lấy được (thứ gì đó); nắm được (theo nghĩa giành được)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lấy được; đạt được; kiếm được; có được
›弄懂nòng dǒnghiểu ra; nắm bắt ý nghĩa; tìm hiểu được
›弄僵nòng jiāngđưa đến bế tắc; dẫn đến tình trạng bế tắc
›弄伤nòng shānglàm bầm; làm tổn thương (cái gì)
›弄坏nòng huàilàm hỏng; làm hư; làm vỡ
›弄岗穗鹛Nòng gǎng suì méi(loài chim ở Trung Quốc) chim lách tách Nonggang (Stachyris nonggangensis)
›弄乱nòng luànlàm lộn xộn; làm rối lên; can thiệp vào; làm bối rối
›弄巧反拙nòng qiǎo fǎn zhuōxem 弄巧成拙[nong4 qiao3 cheng2 zhuo1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.