农村家庭联产承包责任制
hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất
hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lịch Trung Quốc truyền thống; lịch âm
›农村nóng cūnkhu vực nông thôn; làng; LT:個|个[ge4]
›农林nóng línnông nghiệp và lâm nghiệp
›农村合作化nóng cūn hé zuò huàtập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)
›农林水产省Nóng lín Shuǐ chǎn shěngBộ Nông Lâm Thủy sản (Nhật Bản)
›农桑nóng sāngtrồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm
›农业nóng yènông nghiệp
›农业区nóng yè qūkhu vực nông nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.