农会
hợp tác xã nông nghiệp; viết tắt của 農民協會|农民协会
hợp tác xã nông nghiệp; viết tắt của 農民協會|农民协会
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công nhân nông nghiệp; viết tắt của 農業工人|农业工人; nông dân và công nhân (trong chủ nghĩa Marx)
›农运nóng yùnphong trào nông dân (viết tắt của 農民運動|农民运动[nong2 min2 yun4 dong4])
›诺奖Nuò jiǎngGiải Nobel; viết tắt của 諾貝爾獎|诺贝尔奖[Nuo4 bei4 er3 Jiang3]
›难经Nàn jīngKinh Điển về Vấn Đề Y Học, khoảng thế kỷ 1 SCN; viết tắt của 黃帝八十一難經|黄帝八十一难经[Huang2 di4 Ba1 shi2 yi1 Nan4…
›纽时Niǔ ShíThời báo New York, viết tắt của 紐約時報|纽约时报[Niu3 Yue1 Shi2 bao4]
›纽交所Niǔ jiāo suǒSở Giao dịch Chứng khoán New York (viết tắt của 紐約證券交易所|纽约证券交易所[Niu3 yue1 Zheng4 quan4 Jiao1 yi4 suo3])
›男足nán zúviết tắt của 男子足球 bóng đá nam; viết tắt của 男子足球隊|男子足球队 đội bóng đá nam
›男卫nán wèinhà vệ sinh nam (viết tắt của 男衛生間|男卫生间)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.