Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
农林農林

nóng lín

农林 là gì?

农林 [nóng lín] có nghĩa là nông nghiệp và lâm nghiệp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 农林 trong tiếng Việt

nông nghiệp và lâm nghiệp

Cách đọc và ghi nhớ 农林

农林 được đọc là nóng lín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nông nghiệp và lâm nghiệp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan