浓厚濃厚
浓厚 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 浓厚 trong tiếng Việt
dày; đậm (sương mù, mây,...); có hứng thú mạnh với; sâu đậm; bão hòa hoàn toàn (màu sắc)
dày; đậm (sương mù, mây,...); có hứng thú mạnh với; sâu đậm; bão hòa hoàn toàn (màu sắc)