Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
农忙農忙

nóng máng

农忙 là gì?

农忙 [nóng máng] có nghĩa là mùa vụ canh tác bận rộn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 农忙 trong tiếng Việt

mùa vụ canh tác bận rộn

Cách đọc và ghi nhớ 农忙

农忙 được đọc là nóng máng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mùa vụ canh tác bận rộn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan