浓密
dày; đậm đặc
dày; đậm đặc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đậm; mạnh; nồng (hương thơm); dày đặc; đậm đà; mãnh liệt
›浓度nóng dùnồng độ (tỷ lệ chất hòa tan trong dung dịch); độ đặc; độ dày; mật độ; độ nhớt
›浓厚nóng hòudày; đậm (sương mù, mây,...); có hứng thú mạnh với; sâu đậm; bão hòa hoàn toàn (màu sắc)
›浓烟nóng yānkhói dày đặc
›浓重nóng zhòngdày; dặc; mạnh; màu sắc đậm; nặng (hương thơm); sâu sắc (tình bạn); sâu đậm (tác động)
›浓妆nóng zhuāngtrang điểm đậm và ăn mặc lòe loẹt
›浓淡nóng dànsắc thái (của màu sắc, ví dụ: đậm hoặc nhạt)
›浓汤nóng tāngsúp đặc; nghiền nhuyễn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.