Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
内外
nèi wài

bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ; khoảng

Cụm từ
内外兼修
nèi wài jiān xiū

(về một người) đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài

Cụm từ
内务
nèi wù

công việc nội bộ; công việc trong nước; công việc gia đình; (truyền thống) việc trong cung điện

Cụm từ
内务部
Nèi wù bù

Bộ Nội vụ

Cụm từ
内务府
Nèi wù fǔ

Cơ quan Nội vụ Hoàng gia (thời nhà Thanh)

Cụm từ
内酰胺酶
nèi xiān àn méi

beta-lactamase (một chất ức chế vi khuẩn)

Cụm từ
内向
nèi xiàng

kín đáo (tính cách); hướng nội; (kinh tế, v.v.) hướng nội địa

Cụm từ
内详
nèi xiáng

kèm tên và địa chỉ người gửi; chi tiết bên trong

Cụm từ
内乡
Nèi xiāng

huyện Neixiang ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
内乡县
Nèi xiāng xiàn

huyện Neixiang ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
内线交易
nèi xiàn jiāo yì

giao dịch nội gián (mua bán cổ phiếu bất hợp pháp)

Cụm từ
内线消息
nèi xiàn xiāo xi

thông tin nội gián

Cụm từ
内销
nèi xiāo

bán ở thị trường nội địa; thị trường nội địa

Cụm từ
内细胞团
nèi xì bāo tuán

khối tế bào bên trong (ICM)

Cụm từ
内斜视
nèi xié shì

(y học) lác mắt trong; mắt lé

Cụm từ
内心
nèi xīn

trái tim; tận sâu trong lòng; (toán) tâm nội tiếp

Cụm từ
内省
nèi xǐng

tự phản tỉnh; nhìn vào bên trong

Cụm từ
内省性
nèi xǐng xìng

hướng nội; có tính nội quan

Cụm từ
内心深处
nèi xīn shēn chù

sâu thẳm trong tim

Cụm từ
内心世界
nèi xīn shì jiè

thế giới nội tâm (của một người)

Cụm từ
内心戏
nèi xīn xì

diễn biến tâm lý

Cụm từ
内兄
nèi xiōng

anh trai của vợ

Cụm từ
内需
nèi xū

nhu cầu nội địa

Cụm từ
内眼角
nèi yǎn jiǎo

khóe mắt trong

Cụm từ
内衣
nèi yī

đồ lót; đồ nội y; LT:件[jian4]

Cụm từ
内衣裤
nèi yī kù

đồ nội y

Cụm từ
内营力
nèi yíng lì

lực nội tại; lực nội sinh

Cụm từ
内用
nèi yòng

ăn tại chỗ (ở nhà hàng) (Đài Loan); uống thuốc

Cụm từ
内忧外患
nèi yōu wài huàn

trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước

Thành ngữ
内忧外困
nèi yōu wài kùn

trong lo ngoài khổ (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước

Thành ngữ