Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng N
2.574 mục từ · Trang 38/43
弄平: làm cho phẳng
弄巧成拙: tự làm hại mình; cố tỏ ra thông minh nhưng lại hóa vụng về
弄巧反拙: xem 弄巧成拙[nong4 qiao3 cheng2 zhuo1]
弄清: làm rõ; hiểu đầy đủ
农区: khu vực nông nghiệp; vùng nông thôn
农人: nông dân
农桑: trồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm
弄伤: làm bầm; làm tổn thương (cái gì)
农舍: nhà nông trại
农事: công việc đồng áng
农事活动: hoạt động nông nghiệp
脓水: mủ
弄死: giết; đưa đến chết
弄碎: làm vỡ vụn
浓缩: cô đặc (một chất lỏng); sự cô đặc; cà phê espresso; viết tắt của 意式濃縮咖啡|意式浓缩咖啡
浓缩机: thiết bị để cô đặc (một chất lỏng); máy cô đặc
浓缩咖啡: cà phê espresso
浓缩铀: uranium được làm giàu
浓汤: súp đặc; nghiền nhuyễn
农田: đất nông nghiệp; đất canh tác
弄通: nắm vững
弄歪: làm méo mó
浓雾: sương mù dày
浓香: hương thơm nồng; nồng nặc
弄醒: đánh thức ai đó
农学: khoa học nông nghiệp
弄虚作假: lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn
浓烟: khói dày đặc
浓艳: (màu sắc) loè loẹt; phong phú
农谚: tục ngữ nông dân
农药: hóa chất nông nghiệp; thuốc trừ sâu
农业: nông nghiệp
农业部: Bộ Nông nghiệp; Sở Nông nghiệp
农业合作化: tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)
农业集体化: tập thể hóa nông nghiệp (dưới chủ nghĩa cộng sản)
农业机械: máy móc nông nghiệp
农业区: khu vực nông nghiệp
农业生产合作社: hợp tác xã sản xuất nông nghiệp
农业生技: công nghệ sinh học nông nghiệp
农业厅: sở nông nghiệp (cấp tỉnh)
农业现代化: hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
农艺: nông học
农友: bạn nông dân của chúng ta (thuật ngữ chính trị dùng trong những năm đầu của Cách mạng Dân chủ Cũ, 1840-1919); (Đài Loan) (thông tục) nông dân
浓郁: đậm; mạnh; nồng (hương thơm); dày đặc; đậm đà; mãnh liệt
农园: đồn điền
农运: phong trào nông dân (viết tắt của 農民運動|农民运动[nong2 min2 yun4 dong4])
农运会: Đại hội Thể thao Nông dân Toàn quốc Trung Quốc (đại hội thể thao cho nông dân tổ chức mỗi 4 năm từ 1988)
弄脏: làm bẩn; làm ô uế; bôi bẩn
弄糟: làm hỏng; làm rối
弄直: làm thẳng
浓重: dày; dặc; mạnh; màu sắc đậm; nặng (hương thơm); sâu sắc (tình bạn); sâu đậm (tác động)
脓肿: áp xe
弄皱: làm nhăn
浓妆: trang điểm đậm và ăn mặc lòe loẹt
农庄: nông trại; trang trại
浓妆艳抹: trang điểm lộ liễu (thành ngữ); ăn mặc sang trọng và trang điểm
农资: vốn nông thôn (tài chính)
弄走: (thông tục) lấy đi (cái gì); loại bỏ
弄嘴弄舌: gây tranh cãi qua lời đồn khoe khoang (thành ngữ)
农作: canh tác; hoa màu