Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
能彀
néng gòu

có thể làm gì đó; có khả năng làm gì đó; giống như 能夠|能够

Cụm từ
能耗
néng hào

tiêu thụ năng lượng

Cụm từ
能级
néng jí

mức năng lượng

Cụm từ
能见度
néng jiàn dù

khả năng nhìn thấy; độ khả kiến

Cụm từ
能力
néng lì

năng lực; khả năng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
能量
néng liàng

năng lượng; khả năng

Cụm từ
能量代谢
néng liàng dài xiè

chuyển hóa năng lượng

Cụm từ
能量守恒
néng liàng shǒu héng

bảo toàn năng lượng (vật lý)

Cụm từ
能量饮料
néng liàng yǐn liào

nước tăng lực

Cụm từ
能耐
néng nài

khả năng; năng lực

Cụm từ
能屈能伸
néng qū néng shēn

có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh hoạt

Thành ngữ
能人
néng rén

người tài giỏi; Homo habilis, loài vượn người Đông Phi đã tuyệt chủng

Cụm từ
能弱能强
néng ruò néng qiáng

có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
能上能下
néng shàng néng xià

sẵn sàng làm bất kỳ công việc gì, cao hay thấp

Cụm từ
能伸能屈
néng shēn néng qū

có thể cúi mình khuất phục, cũng có thể đứng thẳng (thành ngữ từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và kiên định; linh hoạt

Thành ngữ
能事
néng shì

khả năng đặc biệt; sở trường

Cụm từ
能诗善文
néng shī shàn wén

học vấn uyên thâm; nghĩa đen: giỏi thơ, thạo văn

Cụm từ
能手
néng shǒu

chuyên gia

Cụm từ
能说会道
néng shuō huì dào

nói rất giỏi (thành ngữ); tài ăn nói

Thành ngữ
能效
néng xiào

hiệu quả năng lượng

Cụm từ
能写善算
néng xiě shàn suàn

biết chữ và giỏi tính toán (thành ngữ)

Thành ngữ
能言善辩
néng yán shàn biàn

dẻo miệng (thành ngữ); khéo ăn nói

Thành ngữ
能源
néng yuán

năng lượng; nguồn năng lượng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
能愿动词
néng yuàn dòng cí

động từ tình thái (ví dụ: 肯[ken3], 能[neng2], 會|会[hui4], 要[yao4], 該|该[gai1], 得[dei3], 願意|愿意[yuan4 yi4], 可以[ke3 yi3], 可能[ke3 neng2], 敢[gan3], 應該|应该[ying1 gai1])

Cụm từ
能源短缺
néng yuán duǎn quē

thiếu hụt năng lượng

Cụm từ
能源危机
néng yuán wēi jī

khủng hoảng năng lượng

Cụm từ
能者多劳
néng zhě duō láo

(thành ngữ) người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)

Thành ngữ
嫩绿
nèn lǜ

xanh non; xanh nhạt

Cụm từ
嫩苗
nèn miáo

cây con; mầm non; chồi

Cụm từ
嫩芽
nèn yá

chồi non

Cụm từ