Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
那会儿
nà huì r

vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nei4 hui4 r5]

Cụm từ
拿获
ná huò

bắt giữ; bắt

Cụm từ
纳霍德卡
Nà huò dé kǎ

Nakhodka (thành phố ở Nga)

Cụm từ
nǎi

là; vì vậy; nên; do đó; lúc đó; chỉ; lập tức sau đó

Từ vựng
nǎi

mày (tiếng địa phương)

Từ vựng
nài

dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 無奈|无奈[wu2 nai4] và 莫可奈何|莫可奈何[mo4 ke3 nai4 he2] (văn học); dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoài

Từ vựng
nǎi

vú; sữa; cho bú

Từ vựng
nǎi

biến thể của 嬭|奶[nai3]

Từ vựng
nǎi

mẹ; biến thể của 奶[nai3]

Từ vựng
nǎi

biến thể của 乃[nai3]

Từ vựng
nài

cây táo dại lá lê Trung Quốc

Từ vựng
nǎi

neon (hóa học)

Từ vựng
nài

(dạng kết hợp) chịu đựng; chịu được; kháng lại

Từ vựng
nǎi

xem 芋艿[yu4 nai3]

Từ vựng
nài

naphthalene C10H8

Từ vựng
nài

Eristalis tenax

Từ vựng
nài

không biết; mũ chống nắng

Từ vựng
nǎi

biến thể của 乃[nai3] (dùng làm họ, trong tên hoặc địa danh)

Danh từ riêng
nǎi

(cũ) neodymium; neptunium (hóa học)

Từ vựng
nài

neptunium (hoá học) (Đài Loan)

Từ vựng
nài

lư hương

Từ vựng
奶爸
nǎi bà

ông bố ở nhà nội trợ

Cụm từ
耐操
nài cāo

(Đài Loan) (về người) có sức bền; (về sản phẩm) bền; (Trung Quốc đại lục) (tục) (thường nói về phụ nữ) dạng khác của 耐肏 (nhiệt tình trong quan hệ tình dục)

Cụm từ
奶茶
nǎi chá

trà sữa

Cụm từ
耐穿
nài chuān

bền; chống mòn rách

Cụm từ
奶蛋素
nǎi dàn sù

chế độ ăn chay có trứng và sữa

Cụm từ
乃东
Nǎi dōng

huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
乃东县
Nǎi dōng xiàn

huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
乃堆拉
Nǎi duī lā

Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)

Cụm từ
乃堆拉山口
Nǎi duī lā shān kǒu

Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)

Cụm từ