耐受力 là gì?
耐受力 [nài shòu lì] có nghĩa là khả năng chịu đựng; khả năng sinh tồn; độ bền.
Nghĩa của từ 耐受力 trong tiếng Việt
- khả năng chịu đựng
- khả năng sinh tồn
- độ bền
Cách đọc và ghi nhớ 耐受力
耐受力 được đọc là nài shòu lì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khả năng chịu đựng; khả năng sinh tồn; độ bền”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .