奶奶
(thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; LT:位[wei4]; (thông tục) vú; ngực
(thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; LT:位[wei4]; (thông tục) vú; ngực
奶奶 thường mang nghĩa “bà (bà nội)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 奶奶 cùng cụm 老奶奶 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bà của cha
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) sữa; (thông tục) ngực; vú; bầu ngực
›奶名nǎi míngtên thân mật cho trẻ nhỏ; tên lúc nhỏ
›奴隶主nú lì zhǔchủ nô
›奶嘴儿nǎi zuǐ rbiến thể er hoá của 奶嘴[nai3 zui3]
›奶奶灰nǎi nai huīmàu xám bà ngoại (màu tóc)
›奶嘴nǎi zuǐnúm vú (trên bình sữa em bé); núm vú giả
›奶奶的nǎi nai dechết tiệt!; mẹ kiếp!
›奶品nǎi pǐnsản phẩm từ sữa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.