Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
纳粹主义
Nà cuì zhǔ yì

chủ nghĩa quốc xã

Cụm từ
拿大
ná dà

ra vẻ; tự cao; kiêu ngạo

Cụm từ
拿大顶
ná dà dǐng

trồng chuối

Cụm từ
纳达尔
Nà dá ěr

Nadal (tên); Rafael Nadal (1986-), vận động viên quần vợt người Tây Ban Nha

Cụm từ
那达慕
Nà dá mù

Nadăm hoặc Hội, lễ hội mừng mùa của Mông Cổ vào tháng Bảy-Tháng Tám

Cụm từ
拿到
ná dào

lấy được; đạt được

Cụm từ
那倒是
nà dào shi

Ồ, đúng rồi! (thán từ khi chợt nhận ra)

Cụm từ
纳德阿里
Nà dé Ā lǐ

Nad Ali, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
拿得起放得下
ná de qǐ fàng de xià

nghĩa đen: có thể nhấc lên hoặc đặt xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đón nhận mọi thứ; đối mặt với được mất một cách bình thản

Thành ngữ
拿顶
ná dǐng

trồng chuối

Cụm từ
纳豆
nà dòu

natto, một loại đậu nành lên men, phổ biến cho bữa sáng ở Nhật Bản

Cụm từ
纳豆菌
nà dòu jūn

Bacillus subtilis (tên cũ Bacillus natto), một loại vi khuẩn đất phổ biến

Cụm từ
拿俄米
Ná é mǐ

Naomi (tên)

Cụm từ
纳尔逊
Nà ěr xùn

Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh

Cụm từ
纳福
nà fú

hưởng thụ cuộc sống an nhàn; tận hưởng hưu trí thoải mái

Cụm từ
哪个
nǎ ge

nào; ai

Cụm từ
那个
nà ge

cái đó; điều đó; cái kia (trái với cái này); (dùng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh); (dùng một cách hài hước hoặc gián tiếp để chỉ điều gì đó xấu hổ, vui nhộn, v.v., hoặc…

Cụm từ
那个人
nà gè rén

nghĩa đen: người đó; nghĩa bóng: người mà bạn đang tìm kiếm; đúng người; cô gái trong mộng của một người

Cụm từ
纳贡
nà gòng

nộp cống

Cụm từ
纳骨塔
nà gǔ tǎ

nhà lưu cốt

Cụm từ
那古屋
Nà gǔ wū

Nagoya, thành phố ở Nhật Bản (cách viết cũ)

Cụm từ
那还用说
nà hái yòng shuō

điều đó không cần phải nói

Cụm từ
呐喊
nà hǎn

hò hét; kêu gọi; cổ vũ; hô to

Cụm từ
纳罕
nà hǎn

bối rối; ngạc nhiên

Cụm từ
纳赫雄
Nà hè xióng

Nahshon (tên)

Cụm từ
纳鸿
Nà hóng

Nahum

Cụm từ
那鸿书
Nà hóng shū

Sách Na-hum

Cụm từ
那话儿
nà huà r

bộ phận sinh dục; đồ vật không rõ tên; cái gì đó

Cụm từ
哪壶不开提哪壶
nǎ hú bù kāi tí nǎ hú

nghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau; nói đến điểm yếu của ai đó

Thành ngữ
纳贿
nà huì

hối lộ; đưa hoặc nhận hối lộ

Cụm từ