奶水
sữa mẹ
sữa mẹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sữa từ ngực phụ nữ; sữa (dùng trong tên món ăn để chỉ sốt trắng)
›奶昔nǎi xīsữa lắc (Lưu ý: 昔[xi1] mượn từ tiếng Anh "shake" qua tiếng Quảng Đông 昔, phát âm sik1)
›奶子nǎi zi(thông tục) sữa; (thông tục) ngực; vú; bầu ngực
›奶汤nǎi tāngnước dùng trắng, hoặc nước dùng như sữa: nước dùng thịt heo trắng đục, béo của ẩm thực Trung Quốc
›奶牛nǎi niúbò sữa; bò lấy sữa
›奶母nǎi mǔnhũ mẫu
›奶汁烤nǎi zhī kǎogratin
›奶油小生nǎi yóu xiǎo shēngngười đàn ông đẹp nhưng ẻo lả; chàng trai đẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.