奶汁 là gì?
奶汁 [nǎi zhī] có nghĩa là sữa từ ngực phụ nữ; sữa (dùng trong tên món ăn để chỉ sốt trắng).
Nghĩa của từ 奶汁 trong tiếng Việt
- sữa từ ngực phụ nữ
- sữa (dùng trong tên món ăn để chỉ sốt trắng)
Cách đọc và ghi nhớ 奶汁
奶汁 được đọc là nǎi zhī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sữa từ ngực phụ nữ; sữa (dùng trong tên món ăn để chỉ sốt trắng)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .