奶嘴
núm vú (trên bình sữa em bé); núm vú giả
núm vú (trên bình sữa em bé); núm vú giả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sản phẩm từ sữa
›奶子nǎi zi(thông tục) sữa; (thông tục) ngực; vú; bầu ngực
›奶昔nǎi xīsữa lắc (Lưu ý: 昔[xi1] mượn từ tiếng Anh "shake" qua tiếng Quảng Đông 昔, phát âm sik1)
›奶嘴儿nǎi zuǐ rbiến thể er hoá của 奶嘴[nai3 zui3]
›奶名nǎi míngtên thân mật cho trẻ nhỏ; tên lúc nhỏ
›奶奶nǎi nai(thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; LT:位[wei4]; (thông tục) vú; ngực
›奶奶灰nǎi nai huīmàu xám bà ngoại (màu tóc)
›奶奶的nǎi nai dechết tiệt!; mẹ kiếp!
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.