奶品
sản phẩm từ sữa
sản phẩm từ sữa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
núm vú (trên bình sữa em bé); núm vú giả
›奶子nǎi zi(thông tục) sữa; (thông tục) ngực; vú; bầu ngực
›奶名nǎi míngtên thân mật cho trẻ nhỏ; tên lúc nhỏ
›奶嘴儿nǎi zuǐ rbiến thể er hoá của 奶嘴[nai3 zui3]
›奶奶nǎi nai(thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; LT:位[wei4]; (thông tục) vú; ngực
›奴隶社会nú lì shè huìxã hội sở hữu nô lệ (đứng trước xã hội phong kiến 封建社會|封建社会 trong lý thuyết Marxist)
›奶奶灰nǎi nai huīmàu xám bà ngoại (màu tóc)
›奴隶制度nú lì zhì dùchế độ nô lệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.