耐心
kiên nhẫn; tính kiên nhẫn
kiên nhẫn; tính kiên nhẫn
耐心 thường mang nghĩa “kiên nhẫn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 耐心, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhẫn nại; bao dung; giúp đỡ một cách kiên nhẫn
›耐性nài xìngkiên nhẫn
›耐寒nài hánchống lạnh; kháng lạnh
›耐受性nài shòu xìngkhả năng chịu đựng (với nhiệt, axit, v.v.); sức đề kháng
›耐受力nài shòu lìkhả năng chịu đựng; khả năng sinh tồn; độ bền
›耐受nài shòuchịu đựng; sức chịu đựng
›耐操nài cāo(Đài Loan) (về người) có sức bền; (về sản phẩm) bền; (Trung Quốc đại lục) (tục) (thường nói về phụ nữ) dạng…
›耐劳nài láochăm chỉ; có thể chịu đựng gian khổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.