Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng N
2.574 mục từ · Trang 15/43
哪儿的话: (thông tục) không có gì đâu (biểu đạt khiêm tốn từ chối lời khen); đừng nhắc đến làm gì
拿人: gây khó xử; gây khó khăn; tạo ảnh hưởng; hấp dẫn
哪儿跟哪儿: có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?
纳入: đưa vào; kết hợp vào; tích hợp vào; sát nhập
纳赛尔: Nasr hoặc Nasser (tên Ả Rập); Gamal Abdel Nasser (1918-1970), Tổng thống Ai Cập
拿撒勒: Thành Nazareth (trong Palestine thời Kinh Thánh)
纳撒尼尔·霍桑: Nathaniel Hawthorne (1804-1864) tiểu thuyết gia và nhà văn truyện ngắn người Mỹ
拿骚: Nassau, thủ đô của Bahamas
纳什: Nash (họ)
那世: thế giới người chết
那是: (thông tục) tất nhiên; tự nhiên; thật sự
那时: lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó
那时候: lúc đó
纳什维尔: Nashville, thủ phủ của Tennessee
拿手: thành thạo; giỏi về
拿手菜: món sở trường
拿手好戏: vai diễn mà diễn viên diễn hay nhất (thành ngữ); (nghĩa bóng) sở trường; thế mạnh
纳税: nộp thuế
纳税人: người nộp thuế
拿顺: Nashon (con của Amminadab)
那厮: cái tên ấy
纳斯达克: NASDAQ (sàn giao dịch chứng khoán)
那斯达克: NASDAQ (sàn giao dịch chứng khoán)
拿索: Nassau, thủ đô của Bahamas (Đài Loan)
娜塔莉: Natalie (tên)
纳塔乃耳: Nathaniel
那堤: latte (từ mượn) (Đài Loan)
那提: latte (từ mượn)
那天: ngày đó; hôm nọ
拿铁: latte (từ mượn)
拿铁咖啡: cà phê latte
纳瓦霍: Navajo
纳瓦萨: Navassa
纳瓦特尔语: tiếng Nahuatl
那维克: Narvik (thành phố ở Nordland, Na Uy)
纳卫星: vệ tinh nano
纳溪: quận Naxi của thành phố Luzhou 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên
纳西: dân tộc Nakhi
拿下: bắt giữ; chụp được; chiếm được; thắng (một ván, một trò chơi, v.v.)
哪像: không giống; trái ngược với
纳降: đầu hàng; chấp nhận thất bại
哪些: những cái nào?; ai?; gì?
那些: những cái đó
纳新: tiếp nhận cái mới; lấy không khí tươi; mang tính hình tượng: chấp nhận thành viên mới (để làm đảng thêm sinh lực); máu mới
纳星: vệ tinh nano
纳溪区: quận Naxi của thành phố Luzhou 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên
纳西族: dân tộc Nakhi ở Vân Nam
那样: loại đó; kiểu đó
哪一个: cái nào
纳雍: huyện Nayong ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
纳雍县: huyện Nayong ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
纳匝肋: Nazareth
那咱: vào thời đó (cổ)
那昝: xem 那咱[na4 zan5]
纳扎尔巴耶夫: Nursultan Nazarbayev (1940-), tổng thống Kazakhstan 1990-2019
拿着鸡毛当令箭: giơ lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để lạm quyền
那阵: lúc đó; khi đó
那阵子: lúc đó; khi đó
哪知: ai mà ngờ được?; một cách bất ngờ
纳指: NASDAQ; Hiệp hội Quốc gia các Nhà kinh doanh Chứng khoán Báo giá Tự động, một hệ thống dữ liệu vi tính cung cấp báo giá chứng khoán giao dịch…