Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
南江
Nán jiāng

huyện Nam Giang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
南疆
nán jiāng

biên giới phía nam (của một quốc gia)

Cụm từ
南江县
Nán jiāng xiàn

huyện Nam Giang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
南涧彝族自治县
Nán jiàn yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Nam Giản trong châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
南胶河
Nán jiāo Hé

Sông Nanjiao (tỉnh Sơn Đông, chảy vào cảng Thanh Đảo)

Cụm từ
南郊区
Nán jiāo qū

quận Nam Giao của thành phố Đại Đồng 大同市[Da4 tong2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
南箕北斗
Nán jī Běi dǒu

ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế

Thành ngữ
难解
nán jiě

khó giải quyết; khó xua tan; khó hiểu; khó tháo gỡ

Cụm từ
难解难分
nán jiě nán fēn

khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến

Thành ngữ
南极光
nán jí guāng

cực quang nam; cực quang phương nam

Cụm từ
南极海
Nán jí Hǎi

Nam Đại Dương

Cụm từ
南极界
Nán jí jiè

khu vực Nam Cực

Cụm từ
南京
Nán jīng

thành phố phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô của Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau

Cụm từ
南靖
Nán jìng

huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
难经
Nàn jīng

Kinh Điển về Vấn Đề Y Học, khoảng thế kỷ 1 SCN; viết tắt của 黃帝八十一難經|黄帝八十一难经[Huang2 di4 Ba1 shi2 yi1 Nan4 jing1]

Viết tắt
南京大屠杀
Nán jīng Dà tú shā

thảm sát Nam Kinh (1937-38)

Cụm từ
南京大屠杀事件
Nán jīng Dà tú shā Shì jiàn

Cuốn sách tài liệu "The Rape of Nanking" (1997) của Iris Chang 張純如|张纯如[Zhang1 Chun2 ru2])

Cụm từ
南京大学
Nán jīng Dà xué

Đại học Nam Kinh, NJU

Cụm từ
南京理工大学
Nán jīng Lǐ gōng Dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh

Cụm từ
南京路
Nán jīng lù

đường Nam Kinh, phố thương mại lớn ở Thượng Hải

Cụm từ
南京农业大学
Nán jīng Nóng yè Dà xué

Đại học Nông nghiệp Nam Kinh

Cụm từ
南京市
Nán jīng shì

thành phố cấp phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô Trung Quốc trong các giai đoạn lịch sử khác nhau

Cụm từ
南京条约
Nán jīng Tiáo yuē

Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh

Cụm từ
南靖县
Nán jìng xiàn

huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
南京邮电大学
Nán jīng Yóu diàn Dà xué

Đại học Bưu điện Nam Kinh

Cụm từ
男基尼
nán jī ní

đồ bơi nam kiểu mankini (từ mượn)

Cụm từ
南极洲
Nán jí zhōu

châu Nam Cực

Cụm từ
南极洲半岛
Nán jí zhōu Bàn dǎo

bán đảo Nam Cực (nhô ra hướng Nam Mỹ)

Cụm từ
南极座
Nán jí zuò

Chòm sao Bát Tu

Cụm từ
男爵
nán jué

nam tước

Cụm từ