Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Nam Giang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
biên giới phía nam (của một quốc gia)
huyện Nam Giang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
huyện tự trị dân tộc Di Nam Giản trong châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Sông Nanjiao (tỉnh Sơn Đông, chảy vào cảng Thanh Đảo)
quận Nam Giao của thành phố Đại Đồng 大同市[Da4 tong2 shi4], Sơn Tây
ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế
khó giải quyết; khó xua tan; khó hiểu; khó tháo gỡ
khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến
cực quang nam; cực quang phương nam
Nam Đại Dương
khu vực Nam Cực
thành phố phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô của Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
Kinh Điển về Vấn Đề Y Học, khoảng thế kỷ 1 SCN; viết tắt của 黃帝八十一難經|黄帝八十一难经[Huang2 di4 Ba1 shi2 yi1 Nan4 jing1]
thảm sát Nam Kinh (1937-38)
Cuốn sách tài liệu "The Rape of Nanking" (1997) của Iris Chang 張純如|张纯如[Zhang1 Chun2 ru2])
Đại học Nam Kinh, NJU
Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh
đường Nam Kinh, phố thương mại lớn ở Thượng Hải
Đại học Nông nghiệp Nam Kinh
thành phố cấp phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô Trung Quốc trong các giai đoạn lịch sử khác nhau
Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh
huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
Đại học Bưu điện Nam Kinh
đồ bơi nam kiểu mankini (từ mượn)
châu Nam Cực
bán đảo Nam Cực (nhô ra hướng Nam Mỹ)
Chòm sao Bát Tu
nam tước