内黄县
huyện Neihuang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
huyện Neihuang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Neihuang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
›内门乡Nèi mén xiāngthị trấn Neimen ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›内门Nèi ménthị trấn Neimen ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›内鬼nèi guǐtay trong; gián điệp; kẻ phản bội
›内哄nèi hòngbiến thể của 內訌|内讧[nei4 hong4]
›内斗nèi dòuxung đột nội bộ; tranh giành quyền lực; (thành viên của một tổ chức) đấu đá lẫn nhau
›内饰nèi shìtrang trí nội thất
›内需nèi xūnhu cầu nội địa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.