内宾 là gì?
内宾 [nèi bīn] có nghĩa là khách từ cùng một nước; khách nội địa (trái với khách quốc tế 外賓|外宾).
Nghĩa của từ 内宾 trong tiếng Việt
- khách từ cùng một nước
- khách nội địa (trái với khách quốc tế 外賓|外宾)
Cách đọc và ghi nhớ 内宾
内宾 được đọc là nèi bīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khách từ cùng một nước; khách nội địa (trái với khách quốc tế 外賓|外宾)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .