内阁
(chính phủ) nội các
(chính phủ) nội các
内阁 thường mang nghĩa “nội các”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 内阁, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chức danh chính thức của thủ tướng Nhật Bản
›内销nèi xiāobán ở thị trường nội địa; thị trường nội địa
›内陆nèi lùnội địa; bên trong
›内陆河nèi lù hésông nội địa; sông chảy vào biển nội địa
›内需nèi xūnhu cầu nội địa
›内饰nèi shìtrang trí nội thất
›内部斗争nèi bù dòu zhēngđấu tranh nội bộ
›内斗nèi dòuxung đột nội bộ; tranh giành quyền lực; (thành viên của một tổ chức) đấu đá lẫn nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.