Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng N

2.574 mục từ · Trang 14/43

脑杓nǎo sháo

脑杓: độ dốc hình cái thìa ở gáy

Cụm từ
脑神经nǎo shén jīng

脑神经: dây thần kinh sọ

Cụm từ
脑室nǎo shì

脑室: não thất

Cụm từ
闹事nào shì

闹事: gây rối; tạo náo loạn

Cụm từ
闹市nào shì

闹市: khu trung tâm; phố xá sầm uất

Cụm từ
脑水肿nǎo shuǐ zhǒng

脑水肿: phù não

Cụm từ
脑死亡nǎo sǐ wáng

脑死亡: chết não

Cụm từ
脑髓nǎo suǐ

脑髓: mô não; chất xám; não; tủy

Cụm từ
脑损伤nǎo sǔn shāng

脑损伤: tổn thương não

Cụm từ
闹太套nào tài tào

闹太套: (tiếng lóng Internet) phiên âm của "not at all" – cụm từ tiếng Anh trong một bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh…

Ngôn ngữ mạng
脑瘫nǎo tān

脑瘫: bại não

Cụm từ
闹腾nào teng

闹腾: quậy phá; tạo sự hỗn loạn; làm ồn ào

Cụm từ
挠头náo tóu

挠头: khó khăn; vấn đề; phức tạp; gãi đầu (vì bối rối)

Cụm từ
脑图nǎo tú

脑图: sơ đồ tư duy

Cụm từ
脑下垂体nǎo xià chuí tǐ

脑下垂体: tuyến yên (ở đáy hộp sọ)

Cụm từ
闹笑话nào xiào hua

闹笑话: làm cho bản thân trở nên lố bịch

Cụm từ
脑细胞nǎo xì bāo

脑细胞: tế bào não

Cụm từ
闹心nào xīn

闹心: bực bội hoặc khó chịu; cảm thấy buồn nôn

Cụm từ
闹新房nào xīn fáng

闹新房: xem 鬧洞房|闹洞房[nao4 dong4 fang2]

Cụm từ
脑性痲痹nǎo xìng má bì

脑性痲痹: biến thể của 腦性麻痺|脑性麻痹; bại não; chứng co cứng

Cụm từ
脑性麻痹nǎo xìng má bì

脑性麻痹: bại não; chứng co cứng

Cụm từ
恼羞成怒nǎo xiū chéng nù

恼羞成怒: nổi giận vì xấu hổ; xấu hổ quá hóa giận (thành ngữ)

Thành ngữ
脑血管疾病nǎo xuè guǎn jí bìng

脑血管疾病: bệnh mạch máu não

Cụm từ
脑血管屏障nǎo xuè guǎn píng zhàng

脑血管屏障: hàng rào máu não

Cụm từ
脑炎nǎo yán

脑炎: viêm não

Cụm từ
挠痒痒náo yǎng yang

挠痒痒: cù lét

Cụm từ
脑液nǎo yè

脑液: dịch não

Cụm từ
脑叶nǎo yè

脑叶: thùy não

Cụm từ
脑溢血nǎo yì xuè

脑溢血: xuất huyết não; đột quỵ

Cụm từ
闹贼nào zéi

闹贼: (thông tục) bị trộm đột nhập

Cụm từ
脑涨nǎo zhàng

脑涨: biến thể của 腦脹|脑胀[nao3 zhang4]

Cụm từ
脑胀nǎo zhàng

脑胀: nghĩa đen: sưng não; chóng mặt; choáng váng; say xỉn

Cụm từ
脑震荡nǎo zhèn dàng

脑震荡: (y học) chấn động não

Cụm từ
闹着玩儿nào zhe wán r

闹着玩儿: đùa giỡn; đùa cợt; chơi khăm ai đó

Cụm từ
脑汁nǎo zhī

脑汁: chất xám

Cụm từ
孬种nāo zhǒng

孬种: kẻ hèn nhát; tên vô dụng

Cụm từ
闹钟nào zhōng

闹钟: đồng hồ báo thức

Cụm từ
脑中风nǎo zhòng fēng

脑中风: đột quỵ não

Cụm từ
脑肿瘤nǎo zhǒng liú

脑肿瘤: u não

Cụm từ
脑子nǎo zi

脑子: bộ não; tâm trí; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
脑子进水nǎo zi jìn shuǐ

脑子进水: mất trí; điên; rối trí

Cụm từ
脑子生锈nǎo zi shēng xiù

脑子生锈: nghĩa đen: não rỉ sét; suy nghĩ lạc hậu

Cụm từ
脑子有泡nǎo zi yǒu pào

脑子有泡: ngu ngốc; không có não; đần độn

Cụm từ
哪怕nǎ pà

哪怕: thậm chí; dù cho; mặc dù; không quan trọng như thế nào

Cụm từ
纳皮尔Nà pí ěr

纳皮尔: Napier (tên); John Napier (1550-1617), nhà toán học người Scotland, người phát minh ra logarithm; Napier, thành phố ở New Zealand

Cụm từ
纳聘nà pìn

纳聘: nạp tài (tiền hoặc quà tặng cho gia đình cô dâu thời xưa)

Cụm từ
那坡Nà pō

那坡: huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
拿破仑Ná pò lún

拿破仑: biến thể của 拿破崙|拿破仑[Na2 po4 lun2]

Cụm từ
拿破仑Ná pò lún

拿破仑: Napoleon (tên); Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815

Cụm từ
拿破仑·波拿巴Ná pò lún · Bō ná bā

拿破仑·波拿巴: Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815

Cụm từ
那坡县Nà pō xiàn

那坡县: huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
拿起ná qǐ

拿起: nhặt lên

Cụm từ
拿乔ná qiáo

拿乔: kiêu căng; làm điệu bộ

Cụm từ
纳妾nà qiè

纳妾: lấy thiếp; nạp thiếp

Cụm từ
那曲Nǎ qū

那曲: thị trấn và địa khu Nagchu ở trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
拿权ná quán

拿权: nắm quyền; kiểm soát

Cụm từ
那曲市Nà qǔ shì

那曲市: thành phố Nagchu ở Tây Tạng

Cụm từ
那曲县Nǎ qū xiàn

那曲县: huyện Nagchu, tiếng Tạng: Nag chu rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
哪儿nǎ r

哪儿: ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?

Cụm từ
那儿nà r

那儿: ở đó

Cụm từ