Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Hàn Quốc (Nam Hàn)
Hãng hàng không China Southern Airlines
huyện Nanhe ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
khó uống
Nam Hà Lan
huyện Nanhe ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
quận Nam Hồ của thành phố Gia Hưng 嘉興市|嘉兴市[Jia1 xing1 shi4], Chiết Giang
y tá nam
thị trấn Nanhua ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
Nam Hoa; Huyện Nam Hoa trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
tình yêu say đắm (thành ngữ)
Huyện Nanhua trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Tờ Bưu điện Hoa Nam Buổi sáng (báo ở Hồng Kông)
Nam Hội, quận cũ của Thượng Hải, nay thuộc Tân Khu Phổ Đông 浦東新區|浦东新区[Pu3 dong1 xin1 qu1], Thượng Hải
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám phương nam (Lanius meridionalis)
Chí tuyến Nam
Nam Hội, quận cũ của Thượng Hải, nay thuộc Tân Khu Phổ Đông 浦東新區|浦东新区[Pu3 dong1 xin1 qu1], Thượng Hải
tổ chức đám cưới
quận Nam Hồ của thành phố Gia Hưng 嘉興市|嘉兴市[Jia1 xing1 shi4], Chiết Giang
(tiếng lóng Internet) cái gì? (từ mượn tiếng Nhật 何 なに nani)
nắm bắt; (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn; làm dáng; tạo khó khăn
không biết phải làm gì với bạn (dùng để biểu đạt sự bực bội nhẹ)
xem 拿你沒辦法|拿你没办法[na2 ni3 mei2 ban4 fa3]
Narnia, thế giới kỳ ảo cho trẻ em trong truyện của C.S. Lewis
Biên niên sử Narnia, truyện thiếu nhi của C.S. Lewis
cực nam
gái mại dâm nam; (cũ) tú ông
khó nhớ
gia đình nhà trai (trong hôn nhân)
Namcha Barwa (7.782 m), ngọn núi ở dãy Himalaya