哪
dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]; Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]
dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]; Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]
哪 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “như thế nào” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 哪 cùng cụm 哪里 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là nǎ, từ thường mang nghĩa “như thế nào”.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từKhi đọc là né, từ thường mang nghĩa “dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]”.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từKhi đọc là na, từ thường mang nghĩa “(trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n")”.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từKhi đọc là něi, từ thường mang nghĩa “nào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)”.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ở đâu?
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.những cái nào?
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ở đâu?
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 念[nian4], đọc to
›哪něinào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)
›哪na(trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n")
›喃nánlẩm bẩm lặp đi lặp lại
›呶nǔbĩu môi
›呶náoồn ào; (từ tượng thanh) "nhìn kìa!"
›喏nuò(biểu thị đồng ý) vâng; được; (gây chú ý) nhìn này!; đây nè!; biến thể của 諾|诺[nuo4]
›喦niènói nhiều
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.