内部
bên trong; phần bên trong; nội bộ
bên trong; phần bên trong; nội bộ
内部 thường mang nghĩa “bên trong”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 内部, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vấn đề nội bộ
›内部矛盾nèi bù máo dùnmâu thuẫn nội bộ
›内质网nèi zhì wǎnglưới nội chất (ER)
›内部网nèi bù wǎngmạng nội bộ
›内宾nèi bīnkhách từ cùng một nước; khách nội địa (trái với khách quốc tế 外賓|外宾)
›内部斗争nèi bù dòu zhēngđấu tranh nội bộ
›内贸nèi màothương mại nội địa
›内详nèi xiángkèm tên và địa chỉ người gửi; chi tiết bên trong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.