呢
trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?"); trợ từ để hỏi về địa điểm ("Ở đâu ...?"); trợ từ biểu thị ngắt quãng, nhấn mạnh từ đứng trước và cho người nghe thời gian tiếp nhận ("được…
trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?"); trợ từ để hỏi về địa điểm ("Ở đâu ...?"); trợ từ biểu thị ngắt quãng, nhấn mạnh từ đứng trước và cho người nghe thời gian tiếp nhận ("được…
呢 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “thì sao; nhỉ” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 呢, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là ne, từ thường mang nghĩa “thì sao; nhỉ”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là ní, từ thường mang nghĩa “thì sao; nhỉ”.
thành phần + từmệnh đề + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n")
›喏nuò(biểu thị đồng ý) vâng; được; (gây chú ý) nhìn này!; đây nè!; biến thể của 諾|诺[nuo4]
›呢níchất liệu len
›呶náoồn ào; (từ tượng thanh) "nhìn kìa!"
›呶nǔbĩu môi
›哪nédùng trong 哪吒[Ne2 zha1]; Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]
›哪něinào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)
›念niànbiến thể của 念[nian4], đọc to
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.