满格
(mức pin, mức tín hiệu, v.v.) đầy công suất; mức tối đa
(mức pin, mức tín hiệu, v.v.) đầy công suất; mức tối đa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trăng tròn; đủ tháng; sinh nhật đầy tháng của em bé
›满清Mǎn QīngMãn Thanh (chỉ triều đại nhà Thanh, đặc biệt lúc suy tàn, hoặc như một khẩu hiệu phản Thanh)
›满溢mǎn yìđầy đến tràn ra; chan chứa
›满满mǎn mǎnđầy; chen chúc
›满期mǎn qīđến hạn; kết thúc một kỳ; hết hạn
›满江红Mǎn jiāng hóngMãn Giang Hồng (thơ Trung Quốc)
›满服mǎn fúkết thúc thời kỳ tang; toàn thành trách nhiệm hiếu kính trong tang lễ
›满洲Mǎn zhōuMãn Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.