Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 10/77
幔: rèm
慢: chậm
曼: đẹp; lớn; dài
槾: (cây)
満: biến thể tiếng Nhật của 滿|满
满: lấp đầy; đầy; đầy đủ; nhét kín; hoàn toàn; trọn vẹn; khá; đạt đến giới hạn; thỏa mãn; hài lòng; mãn nguyện
漫: tự do; không bị kiềm chế; ngập tràn
𬇕: biến thể của 漫[man4]; nước tràn; lan rộng
熳: lan ra
瞒: che giấu khỏi; giữ bí mật (với ai đó)
缦: lụa mỏng trơn; chậm; mộc mạc
蔓: cây leo; lan ra
螨: mạt
蛮: man rợ; hách dịch; rất; khá; thô lỗ; liều lĩnh
谩: phỉ báng; không tôn trọng; coi thường
鄤: tên địa danh
镘: mặt không có chữ của đồng xu; bàn xoa
颟: la cà
馒: dùng trong 饅頭|馒头[man2 tou5]
鬗: trang sức đầu; tóc đẹp
鬘: (tóc phụ nữ) đẹp; vòng hoa đội làm trang sức
鳗: lươn (Anguilla japonica)
吗哪: mana (thức ăn của người Israel)
马拿瓜: Managua, thủ đô của Nicaragua (Đài Loan)
马那瓜: Managua, thủ đô của Nicaragua
马奶酒: rượu sữa ngựa
马纳马: Manama, thủ đô của Bahrain
马南邨: Ma Nancun (1912-1966), bút danh của Deng Tuo 鄧拓|邓拓
玛瑙: đá carnelian (khoáng sản); mã não
玛瑙贝: ốc tiền
马瑙斯: Thành phố Manaus (Brazil)
玛纳斯: Manas, anh hùng của sử thi Kyrgyz; Huyện và thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
玛纳斯河: Sông Manas, Tân Cương
玛纳斯县: Huyện Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
玛纳斯镇: Thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
玛拿西: Manasseh (con trai của Hezekiah)
慢板: nhịp độ chậm; adagio
慢班: lớp học bổ trợ (trong trường)
慢半拍: (âm nhạc) chậm nửa nhịp; (ví von) khá chậm (trong thực hiện nhiệm vụ, hiểu biết, v.v.)
瞒报: che giấu hoặc lừa dối trong báo cáo; làm sai lệch bằng cách báo cáo quá hoặc thiếu
曼波: điệu nhảy mambo (từ mượn)
曼波鱼: cá mặt trăng (Mola mola)
慢步: bước đi chậm rãi
漫步: đi dạo; đi lang thang; đi bộ thư giãn; đi tản bộ
瞒不过: không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)
蛮不讲理: hoàn toàn vô lý
漫不经心: cẩu thả; không chú ý; lơ đãng; thờ ơ
漫不经意: cẩu thả; không quan tâm
满不在乎: không hề bận tâm (thành ngữ); liều lĩnh; không thèm quan tâm; không nao núng; chẳng màng; vô tư lự
漫步者: người đi dạo; một người đang đi dạo
蔓草: cây leo; cây bò; cây quấn
蛮缠: quấy rầy; phiền nhiễu không ngừng
慢长: cực kỳ dài; không kết thúc
漫长: rất dài; không dứt
满场一致: nhất trí
满潮: thuỷ triều cao; nước dâng cao
慢车: xe buýt hoặc tàu chậm; tàu chậm nhiều ga
曼城: Manchester, Anh; câu lạc bộ bóng đá Manchester City
满城: huyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
曼城队: đội bóng Manchester City