Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 11/77

满城风雨mǎn chéng fēng yǔ

满城风雨: nghĩa đen: gió mưa quét qua toàn thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một vụ bê bối lớn; một sự náo động; chuyện mọi người bàn tán

Thành ngữ
满城尽带黄金甲Mǎn chéng jìn dài huáng jīn jiǎ

满城尽带黄金甲: Hoàng Kim Giáp (2007), phim cổ trang của Trương Nghệ Mưu

Cụm từ
慢城市màn chéng shì

慢城市: thị trấn có nhịp sống chậm

Cụm từ
满城县Mǎn chéng xiàn

满城县: huyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
曼彻斯特Màn chè sī tè

曼彻斯特: Manchester

Cụm từ
曼彻斯特编码Màn chè sī tè biān mǎ

曼彻斯特编码: mã hóa Manchester

Cụm từ
螨虫mǎn chóng

螨虫: bọ ve (động vật học)

Cụm từ
满处mǎn chù

满处: khắp nơi; khắp chốn

Cụm từ
曼达尔Màn dá ěr

曼达尔: Mandal (thành phố ở Agder, Na Uy)

Cụm từ
慢待màn dài

慢待: đối xử tệ bạc

Cụm từ
满打满算mǎn dǎ mǎn suàn

满打满算: tính hết mọi thứ (thành ngữ); khi mọi thứ đã xong xuôi

Thành ngữ
满当当mǎn dāng dāng

满当当: đầy ắp; nhồi nhét hoàn toàn

Cụm từ
曼岛Màn Dǎo

曼岛: Đảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 馬恩島|马恩岛[Ma3 en1 Dao3]

Cụm từ
曼德拉Màn dé lā

曼德拉: Nelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999

Cụm từ
曼德勒Màn dé lè

曼德勒: Mandalay, tỉnh và thành phố lớn thứ hai của Myanmar (Burma)

Cụm từ
满登登mǎn dēng dēng

满登登: đầy ắp; đầy tràn

Cụm từ
蛮邸mán dǐ

蛮邸: cơ quan ngoại giao (thời xưa); nơi ở của sứ thần man di

Cụm từ
满点mǎn diǎn

满点: đủ giờ làm việc; điểm tối đa; điểm hoàn hảo; (ví von) (sau một thuộc tính) không thể nào hơn (vui, lãng mạn, v.v.)

Cụm từ
满地可Mǎn dì kě

满地可: Montreal (chủ yếu dùng ở Hong Kong và cộng đồng người Hoa ở Canada) (từ tiếng Quảng Đông 滿地可|满地可 Mun5 dei6 ho2)

Cụm từ
满地找牙mǎn dì zhǎo yá

满地找牙: đi tìm răng khắp sàn nhà; (bóng) bị đánh tơi tả; đánh ai nhừ tử

Cụm từ
慢动作màn dòng zuò

慢动作: chuyển động chậm

Cụm từ
满舵mǎn duò

满舵: hết lái; xoay gắt nhất có thể

Cụm từ
满额mǎn é

满额: đủ số lượng; đạt chỉ tiêu

Cụm từ
满帆mǎn fān

满帆: đầy đủ buồm; chạy nhanh nhất có thể

Cụm từ
满分mǎn fēn

满分: điểm tối đa

Cụm từ
满服mǎn fú

满服: kết thúc thời kỳ tang; toàn thành trách nhiệm hiếu kính trong tang lễ

Cụm từ
满腹mǎn fù

满腹: đầy; bận tâm với

Cụm từ
满腹经纶mǎn fù jīng lún

满腹经纶: đầy trí tuệ chính trị (thành ngữ); nhạy bén về chính trị; có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước

Thành ngữ
满腹牢骚mǎn fù láo sāo

满腹牢骚: nghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ); bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn

Thành ngữ
máng

哤: biệt ngữ

Từ vựng
máng

尨: chó xù; sọc

Từ vựng
máng

忙: bận; vội vã; vội vàng; lao vào

Từ vựng
máng

杗: xà nóc trong mái nhà

Từ vựng
máng

杧: dùng trong 杧果[mang2 guo3]

Từ vựng
máng

氓: dùng trong 流氓[liu2 mang2]

Từ vựng
mǎng

漭: rộng lớn; mênh mông (nước)

Từ vựng
māng

牤: bò đực; xem 牤牛[mang1 niu2]

Từ vựng
máng

牻: (văn học) trâu bò đen trắng

Từ vựng
máng

盲:

Từ vựng
máng

硭: diêm tiêu thô

Từ vựng
máng

笀: biến thể cũ của 芒[mang2]; râu cứng (của hạt)

Từ vựng
máng

芒: râu (của ngũ cốc); ngạnh (của hạt); đầu nhọn (của lưỡi kiếm); cỏ lau Miscanthus sinensis (một loại cỏ); biến thể của 邙, núi Mang tại Lạc Dương…

Từ vựng
máng

茫: rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng; bóng gió; mơ hồ; không rõ; rối ren

Từ vựng
mǎng

茻: cỏ mọc dày; cỏ dại um tùm

Từ vựng
mǎng

莽: (hình thức kết hợp) cỏ mọc dày; (văn học) mênh mông; bao la; (hình thức kết hợp) lỗ mãng; liều lĩnh

Từ vựng
mǎng

蟒: con trăn

Từ vựng
mǎng

蠎: biến thể cũ của 蟒[mang3]

Từ vựng
Máng

邙: núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn

Từ vựng
máng

铓: điểm sắc; mũi kiếm

Từ vựng
máng

駹: ngựa đen mặt trắng

Từ vựng
漫改màn gǎi

漫改: chuyển thể từ manga

Cụm từ
蛮干mán gàn

蛮干: hành động một cách liều lĩnh; hành động hấp tấp bất chấp hậu quả; liều lĩnh; ngông cuồng; liều mạng

Cụm từ
盲胞máng bāo

盲胞: người khiếm thị (Đài Loan)

Cụm từ
忙不迭máng bù dié

忙不迭: một cách vội vàng; vội vã

Cụm từ
忙不过来máng bù guò lái

忙不过来: có nhiều việc hơn khả năng xử lý; bận tối mắt tối mũi

Cụm từ
芒草máng cǎo

芒草: cỏ lau (chi Miscanthus)

Cụm từ
莽草mǎng cǎo

莽草: hoa hồi Trung Quốc (Ilicium anisatum, một loại cây bụi có lá độc)

Cụm từ
盲测máng cè

盲测: kiểm tra mù

Cụm từ
盲肠máng cháng

盲肠: ruột thừa (giải phẫu); manh tràng

Cụm từ
盲肠炎máng cháng yán

盲肠炎: viêm ruột thừa

Cụm từ