Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
买空
mǎi kōng

mua ký quỹ (tài chính)

Cụm từ
卖空
mài kōng

bán khống (tài chính)

Cụm từ
买空卖空
mǎi kōng mài kōng

đầu cơ; chơi chứng khoán; (nghĩa bóng) nói lời rỗng tuếch; lừa gạt người khác bằng cách giả làm nhà điều hành uy tín

Cụm từ
脉口
mài kǒu

vị trí trên cổ tay qua động mạch quay nơi bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
麦块
Mài kuài

(Đài Loan) Minecraft

Cụm từ
卖苦力
mài kǔ lì

làm việc cực nhọc như lao động phổ thông

Cụm từ
买了佛冷
mǎi le fó lěng

(tiếng lóng Internet) cách nói trại từ lời bài hát "I love Poland" trở thành câu cửa miệng năm 2018

Ngôn ngữ mạng
卖力
mài lì

làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình; dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt

Cụm từ
麦寮
Mài liáo

thị trấn Mailiao ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
麦寮乡
Mài liáo xiāng

thị trấn Mailiao ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
卖力气
mài lì qi

kiếm sống bằng lao động chân tay; dồn hết sức lực làm gì đó

Cụm từ
麦粒肿
mài lì zhǒng

lẹo (sưng mí mắt)

Cụm từ
买路财
mǎi lù cái

xem 買路錢|买路钱[mai3 lu4 qian2]

Cụm từ
脉轮
mài lún

luân xa

Cụm từ
脉络
mài luò

động mạch và tĩnh mạch; mạng lưới mạch máu; hệ mạch (của thực vật hoặc động vật); (nghĩa bóng) cấu trúc (tức là cấu trúc nền tảng, như trong "cơ cấu xã hội"); bối cảnh tổng thể

Cụm từ
脉络膜
mài luò mó

màng mạch (lớp mạch của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc)

Cụm từ
买路钱
mǎi lù qián

tiền bị lấy bởi thổ phỉ để đổi lấy sự an toàn; phí đường phi pháp; (cũ) tiền giấy rải dọc đường đám tang

Cụm từ
买卖
mǎi mài

mua bán; kinh doanh; giao dịch kinh doanh; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]

Cụm từ
脉门
mài mén

mặt trong cổ tay, nơi cảm nhận mạch đập

Cụm từ
麦门冬
mài mén dōng

mạch môn đông (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
卖萌
mài méng

(tiếng lóng) giả vờ dễ thương

Tiếng lóng xã hội
买面子
mǎi miàn zi

giữ thể diện; nể nang

Cụm từ
卖面子
mài miàn zi

nể mặt ai đó bằng cách giúp họ (hoặc giúp người có liên quan đến họ)

Cụm từ
埋名
mái míng

che giấu danh tính; sống ẩn danh

Cụm từ
卖命
mài mìng

làm việc quần quật; cống hiến hết mình; làm việc kiệt sức; vứt bỏ mạng sống; hy sinh bản thân (thường vì một lý do không xứng đáng)

Cụm từ
埋没
mái mò

nhấn chìm; chôn vùi; bỏ qua; kiềm hãm; bỏ bê; rơi vào quên lãng

Cụm từ
霢霂
mài mù

(văn học) mưa nhẹ; mưa phùn

Cụm từ
麦纳玛
Mài nà mǎ

Manama, thủ đô của Bahrain (Đài Loan)

Cụm từ
麦纳麦
Mài nà mài

Manama, thủ đô Bahrain

Cụm từ
卖弄
mài nong

phô trương; khoe khoang

Cụm từ