盲流
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
盲流
(Trung Quốc) dòng người từ nông thôn ra thành thị; người di cư nông thôn không có triển vọng chắc chắn; kẻ lang thang
Giản thể盲流
Phồn thể盲流
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng