盲从
đi theo một cách mù quáng; phục tùng mù quáng; vâng lời không suy nghĩ
đi theo một cách mù quáng; phục tùng mù quáng; vâng lời không suy nghĩ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mù quáng; một cách mù quáng; thiếu hiểu biết; thiếu sự hiểu biết
›盲打máng dǎgõ phím không nhìn
›盲品máng pǐnnếm thử không nhìn
›盲流máng liú(Trung Quốc) dòng người từ nông thôn ra thành thị; người di cư nông thôn không có triển vọng chắc chắn; kẻ…
›盲字máng zìchữ nổi Braille
›盲囊máng nángmanh tràng (giải phẫu); ruột thừa
›盲文máng wénchữ nổi braille; văn học chữ nổi
›盲杖máng zhànggậy trắng (dành cho người mù)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.