Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 17/52

拷问kǎo wèn

拷问: thẩm vấn bằng tra tấn

Cụm từ
考文垂Kǎo wén chuí

考文垂: thành phố Coventry ở West Midlands 西米德蘭茲|西米德兰兹[Xi1 mi3 de2 lan2 zi1], Vương Quốc Anh

Cụm từ
考文垂市Kǎo wén chuí shì

考文垂市: Coventry (Vương Quốc Anh)

Cụm từ
烤箱kǎo xiāng

烤箱: lò nướng

Cụm từ
考选部Kǎo xuǎn bù

考选部: Bộ Khảo thí, Đài Loan

Cụm từ
烤鸭kǎo yā

烤鸭: vịt quay

Cụm từ
烤烟kǎo yān

烤烟: thuốc lá sấy bằng lò; thuốc lá để sấy lò

Cụm từ
考研kǎo yán

考研: dự thi đầu vào chương trình sau đại học

Cụm từ
考验kǎo yàn

考验: thử thách; đưa vào thử thách; thử nghiệm; khó khăn, thử thách nghiêm trọng

Cụm từ
靠夭kào yāo

靠夭: biến thể của 靠腰[kao4 yao1]

Cụm từ
靠腰kào yāo

靠腰: (nghĩa đen) khóc vì đói (từ tiếng Đài Loan 哭枵, phát âm Tai-lo [khàu-iau]); (Đài Loan) (lóng) than vãn; im mẹ đi!; đ**!; chết tiệt!

Cụm từ
考砸kǎo zá

考砸: trượt; rớt kỳ thi

Cụm từ
考证kǎo zhèng

考证: nghiên cứu văn bản; thẩm định văn bản; xác minh qua nghiên cứu (đặc biệt là chi tiết lịch sử); thi lấy chứng chỉ (viết tắt của 考取證件|考取证件[kao3…

Viết tắt
烤炙kǎo zhì

烤炙: cháy sém; (mặt trời) chiếu xuống gay gắt

Cụm từ
考中kǎo zhòng

考中: đậu kỳ thi

Cụm từ
靠走道kào zǒu dào

靠走道: ở lối đi (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)

Cụm từ
靠走廊kào zǒu láng

靠走廊: cạnh lối đi; lối đi (ghế trên máy bay)

Cụm từ
卡帕kǎ pà

卡帕: kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)

Cụm từ
卡牌kǎ pái

卡牌: lá bài

Cụm từ
卡片kǎ piàn

卡片: thẻ

Cụm từ
卡片机kǎ piàn jī

卡片机: máy ảnh kỹ thuật số compact; máy ảnh ngắm chụp

Cụm từ
卡其kǎ qí

卡其: màu kaki (từ mượn)

Cụm từ
卡秋莎Kǎ qiū shā

卡秋莎: Katyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II; cũng viết là 喀秋莎

Cụm từ
喀秋莎Kā qiū shā

喀秋莎: Katyusha (tên gọi); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của dàn phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II

Cụm từ
卡萨布兰卡Kǎ sà bù lán kǎ

卡萨布兰卡: Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc)

Cụm từ
卡桑德拉Kǎ sāng dé lā

卡桑德拉: Cassandra (tên riêng); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)

Danh từ riêng
卡萨诺瓦Kǎ sà nuò wǎ

卡萨诺瓦: Giacomo Casanova (1725-1798), nhà thám hiểm người Ý nổi tiếng lăng nhăng

Cụm từ
卡森城Kǎ sēn chéng

卡森城: Thành phố Carson, thủ phủ của Nevada

Cụm từ
喀山Kā shān

喀山: Kazan

Cụm từ
卡珊德拉Kǎ shān dé lā

卡珊德拉: Cassandra (tên gọi); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
卡式kǎ shì

卡式: (thiết bị) thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette"); thiết kế để đưa thẻ hoặc vé vào (cũng viết 插卡式[cha1 ka3…

Cụm từ
喀什Kā shí

喀什: thành phố và địa khu Kāshí hoặc Qeshqer ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cụm từ
喀什地区Kā shí dì qū

喀什地区: Qeshqer wilayiti, địa khu Kāshí hoặc Kashgar ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cụm từ
喀什噶尔Kā shí gá ěr

喀什噶尔: Kashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cụm từ
卡式炉kǎ shì lú

卡式炉: bếp gas di động (sử dụng bằng ống gas)

Cụm từ
喀什市Kā shí shì

喀什市: Qeshqer Shehiri (thành phố Kashgar) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cụm từ
卡司kǎ sī

卡司: dàn diễn viên (từ mượn)

Cụm từ
卡死kǎ sǐ

卡死: kẹt; cứng; đơ (máy tính)

Cụm từ
卡斯翠Kǎ sī cuì

卡斯翠: Castries, thủ đô của Saint Lucia (phiên âm Đài Loan)

Cụm từ
卡斯蒂利亚Kǎ sī dì lì yà

卡斯蒂利亚: Castilla, vương quốc Tây Ban Nha cổ; hiện nay là các tỉnh Castilla-Leon và Castilla-La Mancha của Tây Ban Nha

Cụm từ
卡斯蒂利亚·莱昂Kǎ sī dì lì yà · Lái áng

卡斯蒂利亚·莱昂: Castilla-Leon, tỉnh phía bắc Tây Ban Nha

Cụm từ
喀斯特kā sī tè

喀斯特: (địa chất) karst (từ mượn)

Cụm từ
卡斯特里Kǎ sī tè lǐ

卡斯特里: Castries, thủ đô của Saint Lucia

Cụm từ
卡斯特利翁Kǎ sī tè lì wēng

卡斯特利翁: Castellón

Cụm từ
卡斯特罗Kǎ sī tè luó

卡斯特罗: Castro (tên); Fidel Castro hay Fidel Alejandro Castro Ruz (1926-2016), lãnh tụ cách mạng Cuba, thủ tướng 1959-1976, chủ tịch 1976-2008

Cụm từ
卡榫kǎ sǔn

卡榫: khoá chốt; chốt (trên thành phần gài vào vị trí)

Cụm từ
卡他kǎ tā

卡他: (từ mượn) (y học) viêm xuất tiết

Cụm từ
卡塔尔Kǎ tǎ ěr

卡塔尔: Qatar

Cụm từ
卡塔赫纳Kǎ tǎ hè nà

卡塔赫纳: Cartagena

Cụm từ
卡塔尼亚Kǎ tǎ ní yà

卡塔尼亚: Catania, Sicily

Cụm từ
卡特Kǎ tè

卡特: Carter (tên); Jimmy Carter (1924-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1977-1981

Cụm từ
卡特彼勒公司Kǎ tè bǐ lè gōng sī

卡特彼勒公司: Caterpillar Inc

Cụm từ
卡特尔kǎ tè ěr

卡特尔: các-ten (từ mượn)

Cụm từ
卡通kǎ tōng

卡通: hoạt hình (từ mượn)

Cụm từ
喀土穆Kā tǔ mù

喀土穆: Khartoum, thủ đô của Sudan

Cụm từ
卡瓦格博峰Kǎ wǎ gé bó Fēng

卡瓦格博峰: Núi Kawakarpo (6740 m) ở Vân Nam, đỉnh cao nhất của dãy núi tuyết Meili 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3 shan1]

Cụm từ
卡哇伊kǎ wā yī

卡哇伊: dễ thương; đáng yêu; quyến rũ (từ mượn từ tiếng Nhật)

Cụm từ
卡哇依kǎ wā yī

卡哇依: biến thể của 卡哇伊[ka3 wa1 yi1]

Cụm từ
佧佤族Kǎ wǎ zú

佧佤族: nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cụm từ
卡位kǎ wèi

卡位: (thể thao) tranh giành vị trí; (bóng rổ) chặn đối phương; (thương mại) tạo dựng vị thế trên thị trường cạnh tranh (cũng đọc là [qia3 wei4])…

Cụm từ