卡位
(thể thao) tranh giành vị trí; (bóng rổ) chặn đối phương; (thương mại) tạo dựng vị thế trên thị trường cạnh tranh (cũng đọc là [qia3 wei4]); chỗ ngồi dạng buồng (luôn đọc là [ka3 wei4] trong nghĩa này)
(thể thao) tranh giành vị trí; (bóng rổ) chặn đối phương; (thương mại) tạo dựng vị thế trên thị trường cạnh tranh (cũng đọc là [qia3 wei4]); chỗ ngồi dạng buồng (luôn đọc là [ka3 wei4] trong nghĩa này)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị kẹt; nghẹt; nắm chặt; cũng đọc là [qia3 zhu4]
›卡利卡特Kǎ lì kǎ tèCalicut, thị trấn ven biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ
›卡仙尼Kǎ xiān nítàu thăm dò Cassini
›卡他kǎ tā(từ mượn) (y học) viêm xuất tiết
›卡债kǎ zhàinợ thẻ tín dụng
›卡介苗kǎ jiè miáovắc-xin BCG; vắc-xin bacillus Calmette-Guérin
›卡侬kǎ nóngđầu nối XLR
›卡丁车kǎ dīng chēxe kart
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.