卡萨布兰卡
Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc)
Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Giacomo Casanova (1725-1798), nhà thám hiểm người Ý nổi tiếng lăng nhăng
›卡美洛Kǎ měi luòCamelot, nơi ở của vua Arthur huyền thoại
›卡美拉Kǎ měi lāGamera (tiếng Nhật ガメラ Gamera), quái vật trong phim Nhật Bản
›卡西欧Kǎ xī ōuCasio
›卡罗利纳Kǎ luó lì nàCarolina (Puerto Rico)
›卡西米尔效应Kǎ xī mǐ ěr xiào yìnghiệu ứng Casimir (lực hút giữa hai tấm kim loại song song do hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)
›卡纸kǎ zhǐbìa cứng; giấy bìa
›卡西莫夫Kǎ xī mò fūKasimov (thị trấn ở Nga)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.