Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
看不过去
kàn bu guò qu

không thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa

Cụm từ
看不见
kàn bu jiàn

không thể thấy; không thể được thấy; vô hình

Cụm từ
看不起
kàn bu qǐ

coi thường; khinh miệt

Cụm từ
看不清
kàn bu qīng

không thể nhìn rõ

Cụm từ
看不顺眼
kàn bù shùn yǎn

khó chịu khi nhìn; phản cảm

Cụm từ
看不习惯
kàn bù xí guàn

không quen

Cụm từ
看不中
kàn bu zhòng

không thấy ấn tượng

Cụm từ
看菜吃饭
kàn cài chī fàn

nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Thành ngữ
看菜吃饭,量体裁衣
kàn cài chī fàn , liàng tǐ cái yī

nghĩa đen: ăn tùy theo món, cắt vải theo thân (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Thành ngữ
勘测
kān cè

điều tra; khảo sát

Cụm từ
勘察
kān chá

trinh sát; thăm dò; khảo sát

Cụm từ
勘查
kān chá

biến thể của 勘察[kan1 cha2]

Cụm từ
勘察加
Kān chá jiā

Kamchatka (tỉnh viễn đông của Nga)

Cụm từ
堪察加
Kān chá jiā

Kamchatka (bán đảo ở viễn đông nước Nga)

Cụm từ
勘察加半岛
Kān chá jiā Bàn dǎo

Bán đảo Kamchatka, vùng viễn đông Nga

Cụm từ
堪察加半岛
Kān chá jiā Bàn dǎo

Bán đảo Kamchatka, viễn đông nước Nga

Cụm từ
堪察加柳莺
Kān chá jiā liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) loài chích lá Kamchatka (Phylloscopus examinandus)

Cụm từ
坎城
Kǎn chéng

(Đài Loan) Cannes, Pháp

Cụm từ
堪称
kān chēng

có thể được coi là; có thể nói là

Cụm từ
看成
kàn chéng

xem như là

Cụm từ
看出
kàn chū

nhìn ra; thấy

Cụm từ
看穿
kàn chuān

nhìn thấu (một người, kế hoạch, mánh khóe, v.v.)

Cụm từ
看错
kàn cuò

hiểu sai những gì nhìn hoặc đọc; phán đoán sai (ai đó); nhầm (người này với người khác); đọc sai (tài liệu)

Cụm từ
坎大哈
Kǎn dà hā

Kandahar (thị trấn ở miền Nam Afghanistan)

Cụm từ
坎大哈省
Kǎn dà hā shěng

tỉnh Kandahar của Afghanistan

Cụm từ
看呆
kàn dāi

trố mắt nhìn; đờ đẫn nhìn; ngắm nhìn say mê; nhìn sững sờ

Cụm từ
看待
kàn dài

nhìn nhận; xem xét

Cụm từ
看淡
kàn dàn

xem nhẹ; thờ ơ với (danh tiếng, tài sản, v.v.); (về kinh tế hoặc thị trường) trở nên trì trệ

Cụm từ
看到
kàn dào

nhìn thấy

Cụm từ
砍刀
kǎn dāo

dao rựa

Cụm từ