Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 19/52

骒: (dạng kết hợp) cái (của ngựa, la, lạc đà, v.v.)

Từ vựng

髁: lồi cầu

Từ vựng
可哀kě āi

可哀: thảm thương

Cụm từ
可爱kě ài

可爱: đáng yêu; dễ thương; đáng mến

Cụm từ
刻板kè bǎn

刻板: cứng nhắc; không linh hoạt; máy móc; bảo thủ; khắc bản in

Cụm từ
刻版kè bǎn

刻版: khắc bản (để in)

Cụm từ
刻板印象kè bǎn yìn xiàng

刻板印象: khuôn mẫu rập khuôn

Cụm từ
可悲kě bēi

可悲: đáng buồn

Cụm từ
刻本kè běn

刻本: phiên bản in khắc

Cụm từ
课本kè běn

课本: sách giáo khoa; LT:本[ben3]

Cụm từ
可比kě bǐ

可比: có thể so sánh

Cụm từ
可鄙kě bǐ

可鄙: đê tiện; hèn hạ; đáng khinh

Cụm từ
科比Kē bǐ

科比: Kobe Bryant; viết tắt của 科比·布萊恩特|科比·布莱恩特[Ke1 bi3 · Bu4 lai2 en1 te4]

Viết tắt
可变kě biàn

可变: có thể thay đổi

Cụm từ
可编程kě biān chéng

可编程: có thể lập trình

Cụm từ
可变渗透性模型kě biàn shèn tòu xìng mó xíng

可变渗透性模型: Mô hình thấm thay đổi (VPM), (dùng để tính toán lịch trình giảm áp trong lặn)

Cụm từ
课表kè biǎo

课表: thời gian biểu của trường

Cụm từ
科比·布莱恩特Kē bǐ · Bù lái ēn tè

科比·布莱恩特: Kobe Bryant (1978-2020), ngôi sao NBA của Los Angeles Lakers

Cụm từ
刻剥kè bō

刻剥: bóc lột tiền; bóc lột

Cụm từ
刻薄kè bó

刻薄: không tử tế; khắt khe; chua cay; độc ác; sự chua ngoa; tham ô bằng cách khấu trừ bất hợp pháp

Cụm từ
刻薄寡恩kè bó guǎ ēn

刻薄寡恩: khắc nghiệt và không thương xót (thành ngữ)

Thành ngữ
可不kě bu

可不: xem 可不是[ke3 bu5 shi4]

Cụm từ
科布多Kē bù duō

科布多: Qobto hoặc Kobdo, hãn quốc Mông Cổ ngoại

Cụm từ
渴不可耐kě bù kě nài

渴不可耐: khát đến mức không thể chịu nổi

Cụm từ
刻不容缓kè bù róng huǎn

刻不容缓: không thể trì hoãn; đòi hỏi hành động ngay lập tức

Cụm từ
可不是kě bu shì

可不是: đúng là như vậy; chính xác!

Cụm từ
可采kě cǎi

可采: (khai thác) có thể thu hồi; khai thác được

Cụm từ
可采性kě cǎi xìng

可采性: (khai thác) tính khai thác được (của mỏ than, quặng, v.v.)

Cụm từ
可采性kě cǎi xìng

可采性: (pháp luật) tính có thể chấp nhận (của chứng cứ tại tòa)

Cụm từ
客舱kè cāng

客舱: khoang hành khách

Cụm từ
可操作的艺术kě cāo zuò de yì shù

可操作的艺术: nghệ thuật của khả năng (Bismarck về chính trị)

Cụm từ
可擦写kě cā xiě

可擦写: có thể xóa được

Cụm từ
可擦写可编程只读存储器kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

可擦写可编程只读存储器: bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được (EPROM)

Cụm từ
客场kè chǎng

客场: sân khách; địa điểm trận đấu sân khách

Cụm từ
客车kè chē

客车: xe khách; xe buýt; tàu chở khách

Cụm từ
砢碜kē chen

砢碜: xấu xí; khó coi; tồi tàn; làm nhục; chế giễu

Cụm từ
柯城Kē chéng

柯城: quận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
课程kè chéng

课程: khóa học; chương trình học; LT:堂[tang2],節|节[jie2],門|门[men2]

Cụm từ
课程表kè chéng biǎo

课程表: thời khóa biểu

Cụm từ
柯城区Kē chéng qū

柯城区: quận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
可乘之机kě chéng zhī jī

可乘之机: cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng

Cụm từ
可吃kě chī

可吃: ăn được

Cụm từ
可耻kě chǐ

可耻: đáng xấu hổ; nhục nhã; ô nhục

Cụm từ
可持续kě chí xù

可持续: bền vững

Cụm từ
可持续发展kě chí xù fā zhǎn

可持续发展: phát triển bền vững

Cụm từ
客串kè chuàn

客串: diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp; (của người chuyên nghiệp) diễn xuất khách mời; (nghĩa bóng) đảm nhiệm vai trò ngoài nhiệm vụ thông…

Cụm từ
客船kè chuán

客船: tàu chở khách

Cụm từ
可蠢kě chǔn

可蠢: (tiếng địa phương) không chịu nổi; xấu hổ

Cụm từ
可磁化体kě cí huà tǐ

可磁化体: môi trường từ tính; vật liệu có khả năng bị từ hóa

Cụm từ
科茨沃尔德Kē cí wò ěr dé

科茨沃尔德: vùng Cotswolds (Anh)

Cụm từ
嗑CPkē C P

嗑CP: (tiếng lóng) gán ghép cặp đôi (tức là rất muốn hai nhân vật hư cấu trở thành một cặp); cũng đọc là [ke4 C P]

Tiếng lóng xã hội
柯达Kē dá

柯达: Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ); tên đầy đủ Công ty Eastman Kodak 伊士曼柯達公司|伊士曼柯达公司[Yi1 shi4 man4 Ke1 da2 Gong1 si1]

Cụm từ
可待因kě dài yīn

可待因: codein (từ mượn)

Cụm từ
可导kě dǎo

可导: có thể đạo hàm (giải tích)

Cụm từ
可得到kě dé dào

可得到: có sẵn

Cụm từ
客店kè diàn

客店: khách sạn nhỏ; quán trọ

Cụm từ
柯棣华Kē dì huá

柯棣华: Dwarkanath Kotnis (1910-1942), một trong năm bác sĩ Ấn Độ được cử sang Trung Quốc để hỗ trợ y tế trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

Cụm từ
科迪勒拉Kē dí lè lā

科迪勒拉: Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian

Cụm từ
科迪勒拉山系Kē dí lè lā shān xì

科迪勒拉山系: Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian

Cụm từ
克东Kè dōng

克东: huyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ