卡斯特罗
Castro (tên); Fidel Castro hay Fidel Alejandro Castro Ruz (1926-2016), lãnh tụ cách mạng Cuba, thủ tướng 1959-1976, chủ tịch 1976-2008
Castro (tên); Fidel Castro hay Fidel Alejandro Castro Ruz (1926-2016), lãnh tụ cách mạng Cuba, thủ tướng 1959-1976, chủ tịch 1976-2008
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Castries, thủ đô của Saint Lucia
›卡文迪什Kǎ wén dí shíCavendish (tên); Henry Cavendish (1731-1810), quý tộc và nhà khoa học thực nghiệm tiên phong người Anh
›卡斯翠Kǎ sī cuìCastries, thủ đô của Saint Lucia (phiên âm Đài Loan)
›卡拉季奇Kǎ lā jì jīRadovan Karadžić (1945-), cựu lãnh đạo người Serb Bosnia và tội phạm chiến tranh
›卡拉姆昌德Kǎ lā mǔ chāng déKaramchand (tên)
›卡梅伦Kǎ méi lúnCameron (tên)
›卡斯特利翁Kǎ sī tè lì wēngCastellón
›卡拉马佐夫兄弟Kǎ lā mǎ zuǒ fū Xiōng dìAnh em nhà Karamazov của Dostoevsky 陀思妥耶夫斯基[Tuo2 si1 tuo3 ye1 fu1 si1 ji1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.