卡式炉
bếp gas di động (sử dụng bằng ống gas)
bếp gas di động (sử dụng bằng ống gas)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thiết bị) thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette"); thiết kế để đưa thẻ…
›卡弹kǎ dànkẹt đạn (súng trường)
›卡座kǎ zuòghế ngồi trong nhà hàng, quán ăn... (từ mượn từ "car seat")
›卡恩Kǎ ēnKahn
›卡带kǎ dàibăng cát-sét
›卡扎菲Kǎ zhā fēi(Đại tá Muammar) Gaddafi (1942-2011), lãnh đạo trên thực tế của Libya từ 1969-2011
›卡帕kǎ pàkappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)
›卡拉kǎ lākaraoke; (Đài Loan) (gà,...) giòn, chiên kỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.