喀秋莎
Katyusha (tên gọi); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của dàn phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II
Katyusha (tên gọi); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của dàn phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10
›喀拉汗国Kā lā Hán guóTriều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10
›喀拉喀托火山Kā lā kā tuō huǒ shānKrakatoa (đảo núi lửa ở Indonesia)
›喀拉喀托Kā lā kā tuōĐảo và núi lửa Krakatoa ở eo biển Sunda
›喀奴特Kā nú tèKnuth hoặc Canute (tên)
›喀尔巴阡山脉Kā ěr bā qiān Shān màiDãy núi Carpath, dãy núi dài 1500 km ở Trung và Đông Âu
›喀纳斯湖Kā nà sī HúHồ Kanas ở Tân Cương
›喀尔喀Kā ěr kāKhalkha, nhóm người Mông Cổ lớn nhất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.