卡式 là gì?
卡式 [kǎ shì] có nghĩa là (thiết bị) thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette"); thiết kế để đưa thẻ hoặc vé vào (cũng viết 插卡式[cha1 ka3 shi4]) (từ mượn từ "card").
Nghĩa của từ 卡式 trong tiếng Việt
- (thiết bị) thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette")
- thiết kế để đưa thẻ hoặc vé vào (cũng viết 插卡式[cha1 ka3 shi4]) (từ mượn từ "card")
Cách đọc và ghi nhớ 卡式
卡式 được đọc là kǎ shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thiết bị) thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette"); thiết kế để đưa thẻ hoặc vé vào (cũng viết 插卡式[cha1 ka3 shi4]) (từ mượn từ "card")”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .