卡式
(thiết bị) thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette"); thiết kế để đưa thẻ hoặc vé vào (cũng viết 插卡式[cha1 ka3 shi4]) (từ mượn từ "card")
(thiết bị) thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette"); thiết kế để đưa thẻ hoặc vé vào (cũng viết 插卡式[cha1 ka3 shi4]) (từ mượn từ "card")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ghế ngồi trong nhà hàng, quán ăn... (từ mượn từ "car seat")
›卡带kǎ dàibăng cát-sét
›卡布奇诺kǎ bù qí nuòcà phê cappuccino (từ mượn)
›卡布其诺kǎ bù qí nuòcà phê cappuccino (từ mượn)
›卡巴莱kǎ bā láicabaret (từ mượn)
›卡拉OKkǎ lā O Kkaraoke (từ mượn)
›卡尼丁kǎ ní dīngcarnitine (từ mượn) (sinh hóa)
›卡式炉kǎ shì lúbếp gas di động (sử dụng bằng ống gas)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.